TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两立

liǎnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩立

Âm Hán Việt LƯỠNG LẬP

两立 nghĩa là cùng tồn tại, sự cùng tồn tại.

Nghĩa của 两立

liǎnglì

LƯỠNG LẬPĐộng từphồn thể 兩立
  1. Cùng tồn tại
  2. Sự cùng tồn tại

Thành ngữ có 两立

  • 势不两立 — Hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải
  • 誓不两立 — Hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải

Câu hỏi thường gặp

两立 nghĩa là gì?

两立 (liǎnglì) nghĩa là cùng tồn tại, sự cùng tồn tại.

两立 đọc thế nào?

两立 đọc là liǎnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 两立 là gì?

Âm Hán Việt của 两立 là "lưỡng lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.