TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两端

liǎngduān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩端

Âm Hán Việt LƯỠNG ĐOAN

两端 nghĩa là cả hai đầu, hai cực đoan.

Nghĩa của 两端

liǎngduān

LƯỠNG ĐOANDanh từphồn thể 兩端
  1. Cả hai đầu (của một cây gậy, v.v.)
  2. Hai cực đoan

Thành ngữ có 两端

Câu hỏi thường gặp

两端 nghĩa là gì?

两端 (liǎngduān) nghĩa là cả hai đầu, hai cực đoan.

两端 đọc thế nào?

两端 đọc là liǎngduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 两端 là gì?

Âm Hán Việt của 两端 là "lưỡng đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.