TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两耳不闻窗外事

liǎng'ěrbùwénchuāngwàishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩耳不聞窗外事

Âm Hán Việt LƯỠNG NHĨ BẤT VĂN SONG NGOẠI SỰ

两耳不闻窗外事 nghĩa là Không chú ý đến chuyện bên ngoài.

Nghĩa của 两耳不闻窗外事

liǎng'ěrbùwénchuāngwàishì

LƯỠNG NHĨ BẤT VĂN SONG NGOẠI SỰphồn thể 兩耳不聞窗外事
  1. Không chú ý đến chuyện bên ngoài

Câu hỏi thường gặp

两耳不闻窗外事 nghĩa là gì?

两耳不闻窗外事 (liǎng'ěrbùwénchuāngwàishì) nghĩa là Không chú ý đến chuyện bên ngoài.

两耳不闻窗外事 đọc thế nào?

两耳不闻窗外事 đọc là liǎng'ěrbùwénchuāngwàishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 两耳不闻窗外事 là gì?

Âm Hán Việt của 两耳不闻窗外事 là "lưỡng nhĩ bất văn song ngoại sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.