TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两肋插刀

liǎnglèichādāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩肋插刀

Âm Hán Việt LƯỠNG LẶC SÁP ĐAO

两肋插刀 nghĩa là Dao đâm hai bên sườn.

Nghĩa của 两肋插刀

liǎnglèichādāo

LƯỠNG LẶC SÁP ĐAOCụm từphồn thể 兩肋插刀
  1. nghĩa đen, thành ngữ Dao đâm hai bên sườn
  2. nghĩa bóng Coi trọng tình bạn, sẵn sàng hy sinh vì nó

Câu hỏi thường gặp

两肋插刀 nghĩa là gì?

两肋插刀 (liǎnglèichādāo) nghĩa là Dao đâm hai bên sườn.

两肋插刀 đọc thế nào?

两肋插刀 đọc là liǎnglèichādāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 两肋插刀 là gì?

Âm Hán Việt của 两肋插刀 là "lưỡng lặc sáp đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.