TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两虎相争

liǎnghǔxiāngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩虎相爭

Âm Hán Việt LƯỠNG HỔ TƯƠNG TRANH

两虎相争 nghĩa là hai hổ đánh nhau.

Nghĩa của 两虎相争

liǎnghǔxiāngzhēng

LƯỠNG HỔ TƯƠNG TRANHphồn thể 兩虎相爭
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hai hổ đánh nhau
  2. nghĩa bóng Cuộc đấu quyết liệt giữa đối thủ ngang tài ngang sức

Câu hỏi thường gặp

两虎相争 nghĩa là gì?

两虎相争 (liǎnghǔxiāngzhēng) nghĩa là hai hổ đánh nhau.

两虎相争 đọc thế nào?

两虎相争 đọc là liǎnghǔxiāngzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 两虎相争 là gì?

Âm Hán Việt của 两虎相争 là "lưỡng hổ tương tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.