TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两讫

liǎngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩訖

Âm Hán Việt LƯỠNG NGẬT

两讫 nghĩa là Đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán.

Nghĩa của 两讫

liǎngqì

LƯỠNG NGẬTTính từphồn thể 兩訖
  1. Đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán

Câu hỏi thường gặp

两讫 nghĩa là gì?

两讫 (liǎngqì) nghĩa là Đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán.

两讫 đọc thế nào?

两讫 đọc là liǎngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 两讫 là gì?

Âm Hán Việt của 两讫 là "lưỡng ngật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.