TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两败俱伤

liǎngbàijùshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩敗俱傷

Âm Hán Việt LƯỠNG BẠI CÂU THƯƠNG

两败俱伤 nghĩa là Hai bên cùng chịu thiệt hại.

Nghĩa của 两败俱伤

liǎngbàijùshāng

LƯỠNG BẠI CÂU THƯƠNGCụm từphồn thể 兩敗俱傷
  1. thành ngữ Hai bên cùng chịu thiệt hại
  2. Không bên nào thắng

Câu hỏi thường gặp

两败俱伤 nghĩa là gì?

两败俱伤 (liǎngbàijùshāng) nghĩa là Hai bên cùng chịu thiệt hại.

两败俱伤 đọc thế nào?

两败俱伤 đọc là liǎngbàijùshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 两败俱伤 là gì?

Âm Hán Việt của 两败俱伤 là "lưỡng bại câu thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.