TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两院

liǎngyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩院

Âm Hán Việt LƯỠNG VIỆN

两院 nghĩa là Hai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện.

Nghĩa của 两院

liǎngyuàn

LƯỠNG VIỆNphồn thể 兩院
  1. Hai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện

Từ ghép có 两院

Câu hỏi thường gặp

两院 nghĩa là gì?

两院 (liǎngyuàn) nghĩa là Hai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện.

两院 đọc thế nào?

两院 đọc là liǎngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 两院 là gì?

Âm Hán Việt của 两院 là "lưỡng viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.