TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

两造

liǎngzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兩造

Âm Hán Việt LƯỠNG TẠO

两造 nghĩa là hai bên.

Nghĩa của 两造

liǎngzào

LƯỠNG TẠOphồn thể 兩造
  1. Hai bên (trong một vụ kiện)
  2. Nguyên đơn và bị đơn

Câu hỏi thường gặp

两造 nghĩa là gì?

两造 (liǎngzào) nghĩa là hai bên.

两造 đọc thế nào?

两造 đọc là liǎngzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 两造 là gì?

Âm Hán Việt của 两造 là "lưỡng tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.