TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严了眼儿

yánleyǎnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴了眼兒

Âm Hán Việt NGHIÊM LIỄU NHÃN NHI

严了眼儿 nghĩa là đầy tràn, ngập đến tận mắt.

Nghĩa của 严了眼儿

yánleyǎnr

NGHIÊM LIỄU NHÃN NHIphồn thể 嚴了眼兒
  1. Đầy tràn
  2. Ngập đến tận mắt
  3. Đông nghịt

Câu hỏi thường gặp

严了眼儿 nghĩa là gì?

严了眼儿 (yánleyǎnr) nghĩa là đầy tràn, ngập đến tận mắt.

严了眼儿 đọc thế nào?

严了眼儿 đọc là yánleyǎnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 严了眼儿 là gì?

Âm Hán Việt của 严了眼儿 là "nghiêm liễu nhãn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.