TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严于律己

yányúlǜjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴於律己

Âm Hán Việt NGHIÊM VU LUẬT KỶ

严于律己 nghĩa là Nghiêm khắc với bản thân.

Nghĩa của 严于律己

yányúlǜjǐ

NGHIÊM VU LUẬT KỶphồn thể 嚴於律己
  1. Nghiêm khắc với bản thân

Câu hỏi thường gặp

严于律己 nghĩa là gì?

严于律己 (yányúlǜjǐ) nghĩa là Nghiêm khắc với bản thân.

严于律己 đọc thế nào?

严于律己 đọc là yányúlǜjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 严于律己 là gì?

Âm Hán Việt của 严于律己 là "nghiêm vu luật kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.