严以律己 (yányǐlǜjǐ) nghĩa là Nghiêm khắc với bản thân.
严以律己 đọc thế nào?
严以律己 đọc là yányǐlǜjǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 严以律己 là gì?
Âm Hán Việt của 严以律己 là "nghiêm dĩ luật kỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.