TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严冬

yándōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴冬

Âm Hán Việt NGHIÊM ĐÔNG

严冬 nghĩa là mùa đông khắc nghiệt.

Nghĩa của 严冬

yándōng

NGHIÊM ĐÔNGDanh từphồn thể 嚴冬
  1. Mùa đông khắc nghiệt

Câu hỏi thường gặp

严冬 nghĩa là gì?

严冬 (yándōng) nghĩa là mùa đông khắc nghiệt.

严冬 đọc thế nào?

严冬 đọc là yándōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 严冬 là gì?

Âm Hán Việt của 严冬 là "nghiêm đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.