TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严密

yánmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴密

Âm Hán Việt NGHIÊM MẬT

严密 nghĩa là nghiêm ngặt, chặt chẽ.

Nghĩa của 严密

yánmì

NGHIÊM MẬTTính từ, Động từphồn thể 嚴密
  1. Nghiêm ngặt
  2. Chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)

Câu hỏi thường gặp

严密 nghĩa là gì?

严密 (yánmì) nghĩa là nghiêm ngặt, chặt chẽ.

严密 đọc thế nào?

严密 đọc là yánmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 严密 là gì?

Âm Hán Việt của 严密 là "nghiêm mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.