TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严实

yánshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴實

Âm Hán Việt NGHIÊM THỰC

严实 nghĩa là chặt, chặt chẽ.

Nghĩa của 严实

yánshi

NGHIÊM THỰCĐộng từ, Tính từphồn thể 嚴實
  1. niêm phong Chặt
  2. Chặt chẽ
  3. giấu An toàn
  4. Bảo mật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 严实

Đồng nghĩa

Từ ghép có 严实

Câu hỏi thường gặp

严实 nghĩa là gì?

严实 (yánshi) nghĩa là chặt, chặt chẽ.

严实 đọc thế nào?

严实 đọc là yánshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 严实 là gì?

Âm Hán Việt của 严实 là "nghiêm thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.