TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严慈

yáncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴慈

Âm Hán Việt NGHIÊM TỪ

严慈 nghĩa là Nghiêm khắc và nhân từ.

Nghĩa của 严慈

yáncí

NGHIÊM TỪphồn thể 嚴慈
  1. Nghiêm khắc và nhân từ
  2. Nghiêm như cha và hiền từ như mẹ

Câu hỏi thường gặp

严慈 nghĩa là gì?

严慈 (yáncí) nghĩa là Nghiêm khắc và nhân từ.

严慈 đọc thế nào?

严慈 đọc là yáncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 严慈 là gì?

Âm Hán Việt của 严慈 là "nghiêm từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.