TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严打

yándǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴打

Âm Hán Việt NGHIÊM ĐẢ

严打 nghĩa là trấn áp.

Nghĩa của 严打

yándǎ

NGHIÊM ĐẢĐộng từ, Tên riêngphồn thể 嚴打
  1. Trấn áp
  2. Áp dụng biện pháp nghiêm khắc chống lại

Câu hỏi thường gặp

严打 nghĩa là gì?

严打 (yándǎ) nghĩa là trấn áp.

严打 đọc thế nào?

严打 đọc là yándǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 严打 là gì?

Âm Hán Việt của 严打 là "nghiêm đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.