严控 nghĩa là Kiểm soát chặt chẽ (viết tắt của 严格控制 (yángékòngzhì)).
Nghĩa của 严控
yánkòng
NGHIÊM KHỐNGĐộng từphồn thể 嚴控
Kiểm soát chặt chẽ (viết tắt của 严格控制 (yángékòngzhì))
Câu hỏi thường gặp
严控 nghĩa là gì?
严控 (yánkòng) nghĩa là Kiểm soát chặt chẽ (viết tắt của 严格控制 (yángékòngzhì)).
严控 đọc thế nào?
严控 đọc là yánkòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 严控 là gì?
Âm Hán Việt của 严控 là "nghiêm khống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.