TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严整

yánzhěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴整

Âm Hán Việt NGHIÊM CHỈNH

严整 nghĩa là đội hình chỉnh tề, có trật tự.

Nghĩa của 严整

yánzhěng

NGHIÊM CHỈNHĐộng từphồn thể 嚴整
  1. quân đội Đội hình chỉnh tề
  2. nghĩa bóng Có trật tự

Câu hỏi thường gặp

严整 nghĩa là gì?

严整 (yánzhěng) nghĩa là đội hình chỉnh tề, có trật tự.

严整 đọc thế nào?

严整 đọc là yánzhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 严整 là gì?

Âm Hán Việt của 严整 là "nghiêm chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.