TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严格

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yángé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴格

Âm Hán Việt NGHIÊM CÁCH

严格 nghĩa là nghiêm ngặt, khắt khe.

Nghĩa của 严格

yángé

NGHIÊM CÁCHTính từ, Động từphồn thể 嚴格
  1. Nghiêm ngặt
  2. Khắt khe
  3. Chặt chẽ
  4. Nghiêm túc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 严格

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 严格

Câu hỏi thường gặp

严格 nghĩa là gì?

严格 (yángé) nghĩa là nghiêm ngặt, khắt khe.

严格 đọc thế nào?

严格 đọc là yángé (pinyin).

Âm Hán Việt của 严格 là gì?

Âm Hán Việt của 严格 là "nghiêm cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.