TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严谨

yánjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴謹

Âm Hán Việt NGHIÊM CẨN

严谨 nghĩa là nghiêm ngặt, chặt chẽ, có tổ chức, tỉ mỉ.

Nghĩa của 严谨

yánjǐn

NGHIÊM CẨNTính từphồn thể 嚴謹
  1. Nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận
  2. văn viết Có tổ chức; tỉ mỉ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 严谨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

严谨 nghĩa là gì?

严谨 (yánjǐn) nghĩa là nghiêm ngặt, chặt chẽ, có tổ chức, tỉ mỉ.

严谨 đọc thế nào?

严谨 đọc là yánjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 严谨 là gì?

Âm Hán Việt của 严谨 là "nghiêm cẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.