TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严紧

yánjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴緊

Âm Hán Việt NGHIÊM KHẨN

严紧 nghĩa là nghiêm ngặt, chặt chẽ.

Nghĩa của 严紧

yánjǐn

NGHIÊM KHẨNTính từphồn thể 嚴緊
  1. Nghiêm ngặt
  2. Chặt chẽ

Câu hỏi thường gặp

严紧 nghĩa là gì?

严紧 (yánjǐn) nghĩa là nghiêm ngặt, chặt chẽ.

严紧 đọc thế nào?

严紧 đọc là yánjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 严紧 là gì?

Âm Hán Việt của 严紧 là "nghiêm khẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.