TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

严肃

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yánsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚴肅

Âm Hán Việt NGHIÊM TÚC

严肃 nghĩa là trang nghiêm, nghiêm trọng.

Nghĩa của 严肃

yánsù

NGHIÊM TÚCTính từ, Động từphồn thể 嚴肅
  1. Trang nghiêm
  2. Nghiêm trọng
  3. Nghiêm túc
  4. Đứng đắn
  5. Nghiêm khắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 严肃

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

严肃 nghĩa là gì?

严肃 (yánsù) nghĩa là trang nghiêm, nghiêm trọng.

严肃 đọc thế nào?

严肃 đọc là yánsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 严肃 là gì?

Âm Hán Việt của 严肃 là "nghiêm túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.