TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丧志

sàngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喪志

Âm Hán Việt TÁNG CHÍ

丧志 nghĩa là trở nên suy sụp, mất ý chí.

Nghĩa của 丧志

sàngzhì

TÁNG CHÍĐộng từphồn thể 喪志
  1. Trở nên suy sụp
  2. Mất ý chí

Thành ngữ có 丧志

  • 玩物丧志 — Đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ

Câu hỏi thường gặp

丧志 nghĩa là gì?

丧志 (sàngzhì) nghĩa là trở nên suy sụp, mất ý chí.

丧志 đọc thế nào?

丧志 đọc là sàngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 丧志 là gì?

Âm Hán Việt của 丧志 là "táng chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.