TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩物丧志

wánwùsàngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩物喪志

Âm Hán Việt NGOẠN VẬT TÁNG CHÍ

玩物丧志 nghĩa là Đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ.

Nghĩa của 玩物丧志

wánwùsàngzhì

NGOẠN VẬT TÁNG CHÍCụm từphồn thể 玩物喪志
  1. Đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ
  2. Chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí

Câu hỏi thường gặp

玩物丧志 nghĩa là gì?

玩物丧志 (wánwùsàngzhì) nghĩa là Đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ.

玩物丧志 đọc thế nào?

玩物丧志 đọc là wánwùsàngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩物丧志 là gì?

Âm Hán Việt của 玩物丧志 là "ngoạn vật táng chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.