TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丧气鬼

sàngqìguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喪氣鬼

Âm Hán Việt TÁNG KHÍ QUỶ

丧气鬼 nghĩa là người u sầu.

Nghĩa của 丧气鬼

sàngqìguǐ

TÁNG KHÍ QUỶphồn thể 喪氣鬼
  1. Người u sầu
  2. Người cáu kỉnh và khó chịu

Câu hỏi thường gặp

丧气鬼 nghĩa là gì?

丧气鬼 (sàngqìguǐ) nghĩa là người u sầu.

丧气鬼 đọc thế nào?

丧气鬼 đọc là sàngqìguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 丧气鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 丧气鬼 là "táng khí quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.