TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个人数字助理

gèrénshùzìzhùlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個人數字助理

Âm Hán Việt CÁ NHÂN SỐ TỰ TRỢ LÝ

个人数字助理 nghĩa là Trợ lý kỹ thuật số cá nhân (PDA).

Nghĩa của 个人数字助理

gèrénshùzìzhùlǐ

CÁ NHÂN SỐ TỰ TRỢ LÝDanh từphồn thể 個人數字助理
  1. Trợ lý kỹ thuật số cá nhân (PDA)

Câu hỏi thường gặp

个人数字助理 nghĩa là gì?

个人数字助理 (gèrénshùzìzhùlǐ) nghĩa là Trợ lý kỹ thuật số cá nhân (PDA).

个人数字助理 đọc thế nào?

个人数字助理 đọc là gèrénshùzìzhùlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 个人数字助理 là gì?

Âm Hán Việt của 个人数字助理 là "cá nhân số tự trợ lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.