TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个头

gètóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個頭

Âm Hán Việt CÁ ĐẦU

个头 nghĩa là kích cỡ, chiều cao.

Nghĩa của 个头

gètóu

CÁ ĐẦUDanh từ, Cụm từphồn thể 個頭
  1. Kích cỡ
  2. Chiều cao

getóu

CÁ ĐẦUphồn thể 個頭
  1. khẩu ngữ, hậu tố Vớ vẩn!
  2. Đúng là vậy!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 个头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 个头

Câu hỏi thường gặp

个头 nghĩa là gì?

个头 (gètóu, getóu) nghĩa là kích cỡ, chiều cao.

个头 đọc thế nào?

个头 đọc là gètóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 个头 là gì?

Âm Hán Việt của 个头 là "cá đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.