TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个别

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gèbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個別

Âm Hán Việt CÁ BIỆT

个别 nghĩa là cá nhân, từng cái một, chỉ một vài, đặc biệt.

Nghĩa của 个别

gèbié

CÁ BIỆTTính từ, Phó từphồn thể 個別
  1. Cá nhân; từng cái một
  2. Chỉ một vài; đặc biệt; hiếm

Câu hỏi thường gặp

个别 nghĩa là gì?

个别 (gèbié) nghĩa là cá nhân, từng cái một, chỉ một vài, đặc biệt.

个别 đọc thế nào?

个别 đọc là gèbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 个别 là gì?

Âm Hán Việt của 个别 là "cá biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.