TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个展

gèzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個展

Âm Hán Việt CÁ TRIỂN

个展 nghĩa là Một cuộc triển lãm cá nhân.

Nghĩa của 个展

gèzhǎn

CÁ TRIỂNDanh từphồn thể 個展
  1. Một cuộc triển lãm cá nhân

Câu hỏi thường gặp

个展 nghĩa là gì?

个展 (gèzhǎn) nghĩa là Một cuộc triển lãm cá nhân.

个展 đọc thế nào?

个展 đọc là gèzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 个展 là gì?

Âm Hán Việt của 个展 là "cá triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.