TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个性化

gèxìnghuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個性化

Âm Hán Việt CÁ TÍNH HÓA

个性化 nghĩa là cá nhân hóa, tùy chỉnh.

Nghĩa của 个性化

gèxìnghuà

CÁ TÍNH HÓATính từ, Danh từphồn thể 個性化
  1. Cá nhân hóa
  2. Tùy chỉnh
  3. Hành động tùy chỉnh

Câu hỏi thường gặp

个性化 nghĩa là gì?

个性化 (gèxìnghuà) nghĩa là cá nhân hóa, tùy chỉnh.

个性化 đọc thế nào?

个性化 đọc là gèxìnghuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 个性化 là gì?

Âm Hán Việt của 个性化 là "cá tính hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.