个旧市
Phồn thể: 個舊市
个旧市 nghĩa là Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (Hónghé Hānízú Yízú Zìzhìzhōu).
Nghĩa của 个旧市
Gèjiùshì
CÁ CỰU THỊphồn thể 個舊市tên riêng- Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (Hónghé Hānízú Yízú Zìzhìzhōu)
Câu hỏi thường gặp
个旧市 nghĩa là gì?
个旧市 (gèjiùshì) nghĩa là Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (Hónghé Hānízú Yízú Zìzhìzhōu).
个旧市 đọc thế nào?
个旧市 đọc là Gèjiùshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 个旧市 là gì?
Âm Hán Việt của 个旧市 là "cá cựu thị".