TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

个案

gè'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 個案

Âm Hán Việt CÁ ÁN
Lượng từ đi kèm: 宗 (zōng)

个案 nghĩa là trường hợp cá nhân, trường hợp đặc biệt.

Nghĩa của 个案

gè'àn

CÁ ÁNDanh từ, Phó từphồn thể 個案
  1. Trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 个案

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

个案 nghĩa là gì?

个案 (gè'àn) nghĩa là trường hợp cá nhân, trường hợp đặc biệt.

个案 đọc thế nào?

个案 đọc là gè'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 个案 là gì?

Âm Hán Việt của 个案 là "cá án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.