个案
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 個案
Lượng từ đi kèm: 宗 (zōng)
个案 nghĩa là trường hợp cá nhân, trường hợp đặc biệt.
Nghĩa của 个案
gè'àn
CÁ ÁNDanh từ, Phó từphồn thể 個案- Trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 个案
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
个案 nghĩa là gì?
个案 (gè'àn) nghĩa là trường hợp cá nhân, trường hợp đặc biệt.
个案 đọc thế nào?
个案 đọc là gè'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 个案 là gì?
Âm Hán Việt của 个案 là "cá án".