TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丫头

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yātou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丫頭

Âm Hán Việt A ĐẦU

丫头 nghĩa là cô gái, người hầu gái.

Nghĩa của 丫头

yātou

A ĐẦUDanh từphồn thể 丫頭
  1. Cô gái
  2. Người hầu gái
  3. Dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi trìu mến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丫头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

丫头 nghĩa là gì?

丫头 (yātou) nghĩa là cô gái, người hầu gái.

丫头 đọc thế nào?

丫头 đọc là yātou (pinyin).

Âm Hán Việt của 丫头 là gì?

Âm Hán Việt của 丫头 là "a đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.