丫头
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 丫頭
丫头 nghĩa là cô gái, người hầu gái.
Nghĩa của 丫头
yātou
A ĐẦUDanh từphồn thể 丫頭- Cô gái
- Người hầu gái
- Dùng một cách miệt thị, nhưng đôi khi cũng như một cách gọi trìu mến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丫头
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
丫头 nghĩa là gì?
丫头 (yātou) nghĩa là cô gái, người hầu gái.
丫头 đọc thế nào?
丫头 đọc là yātou (pinyin).
Âm Hán Việt của 丫头 là gì?
Âm Hán Việt của 丫头 là "a đầu".