TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丫巴儿

yābār giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丫巴兒

丫巴儿 nghĩa là chỗ phân nhánh, sự phân nhánh.

Nghĩa của 丫巴儿

yābār

phồn thể 丫巴兒
  1. Chỗ phân nhánh (của cây, đường, lý luận, v.v.)
  2. Sự phân nhánh
  3. Ngã ba

Câu hỏi thường gặp

丫巴儿 nghĩa là gì?

丫巴儿 (yābār) nghĩa là chỗ phân nhánh, sự phân nhánh.

丫巴儿 đọc thế nào?

丫巴儿 đọc là yābār (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.