TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丬

qiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爿

Âm Hán Việt TƯỜNG
Bộ thủ: 爿 (tường) · bộ số 90 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: tường

丬 nghĩa là Bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 piàn.

Nghĩa của 丬

qiáng

TƯỜNGphồn thể 爿
  1. Bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 piàn
  2. Thân cây

Câu hỏi thường gặp

丬 nghĩa là gì?

丬 (qiáng) nghĩa là Bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 piàn.

丬 đọc thế nào?

丬 đọc là qiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丬 là gì?

Âm Hán Việt của 丬 là "tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.