中
中 nghĩa là bên trong, ở giữa, giữa, trung tâm.
Nghĩa của 中
zhōng
TRUNG- Bên trong; ở giữa; trong
- 中心trung tâm
- Giữa; trung tâm
- Trong khi (làm gì đó); trong suốt
- phương ngữ Được; ổn
zhòng
TRÚNG- Trúng (đích)
- Bị trúng
- Chịu
- Trúng (giải, xổ số)
Zhōng
TRUNGtên riêng- hình thức kết hợp Trung Quốc; tiếng Trung
- họ Họ Zhōng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中
Đồng nghĩa
Từ ghép có 中
Thành ngữ có 中
- 中流砥柱 — Trụ cột
- 无中生有 — Tạo ra chuyện từ không có gì
- 古今中外 — Mọi thời đại và mọi nơi
- 百发百中 — Trăm phát trăm trúng
- 急中生智 — Nhanh trí trong tình huống khẩn cấp
- 美中不足 — Mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
- 目中无人 — Coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì
- 外强中干 — Bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối
- 雪中送炭 — Gửi than trong thời tiết tuyết rơi
- 中饱私囊 — Nhét đầy túi riêng
- 空中楼阁 — Lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế
- 逐鹿中原 — Săn hươu ở Trung Nguyên
- 一语中的 — Nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác
- 家道中落 — Sa cơ lỡ vận
- 心中无数 — Không biết rõ
- 瓮中之鳖 — Ví như rùa trong chum
- 乐在其中 — Tìm thấy niềm vui trong việc gì đó
- 瓮中捉鳖 — Bắt rùa trong cái chum
- 切中时弊 — Đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại
- 囊中羞涩 — Túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ
Câu ví dụ với 中
- 云是天空中的水汽团。 Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.Tatoeba #4936113
- 变量的声明在C和C++中极其重要。 Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.Tatoeba #1776758
- 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.Tatoeba #3538012
- 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.Tatoeba #3709243
- 他在读书中度过夜晚. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347116
- 我们在树林中迷路了。 Chúng tôi đã đi lạc trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #552096
- 你有没有看过中文书? Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10192350
- 日本在日语中也叫作「Nihon」。 Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
中 nghĩa là gì?
中 (zhōng, zhòng, zhōng) nghĩa là bên trong, ở giữa, giữa, trung tâm.
中 đọc thế nào?
中 đọc là zhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 中 là gì?
Âm Hán Việt của 中 là "trung, trúng".