TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中

HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG, TRÚNG
Bộ thủ: 丨 · bộ số 2 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: trung, trúng

中 nghĩa là bên trong, ở giữa, giữa, trung tâm.

Nghĩa của 中

zhōng

TRUNG
  1. Bên trong; ở giữa; trong
    • 中心trung tâm
  2. Giữa; trung tâm
  3. Trong khi (làm gì đó); trong suốt
  4. phương ngữ Được; ổn

zhòng

TRÚNG
  1. Trúng (đích)
  2. Bị trúng
  3. Chịu
  4. Trúng (giải, xổ số)

Zhōng

TRUNGtên riêng
  1. hình thức kết hợp Trung Quốc; tiếng Trung
  2. họ Họ Zhōng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中

Đồng nghĩa

Từ ghép có 中

Thành ngữ có 中

  • 中流砥柱 — Trụ cột
  • 无中生有 — Tạo ra chuyện từ không có gì
  • 古今中外 — Mọi thời đại và mọi nơi
  • 百发百中 — Trăm phát trăm trúng
  • 急中生智 — Nhanh trí trong tình huống khẩn cấp
  • 美中不足 — Mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
  • 目中无人 — Coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì
  • 外强中干 — Bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối
  • 雪中送炭 — Gửi than trong thời tiết tuyết rơi
  • 中饱私囊 — Nhét đầy túi riêng
  • 空中楼阁 — Lâu đài trên không (thành ngữ); cấu trúc không tưởng phi thực tế
  • 逐鹿中原 — Săn hươu ở Trung Nguyên
  • 一语中的 — Nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác
  • 家道中落 — Sa cơ lỡ vận
  • 心中无数 — Không biết rõ
  • 瓮中之鳖 — Ví như rùa trong chum
  • 乐在其中 — Tìm thấy niềm vui trong việc gì đó
  • 瓮中捉鳖 — Bắt rùa trong cái chum
  • 切中时弊 — Đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại
  • 囊中羞涩 — Túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ

Câu ví dụ với 中

  • 云是天空中的水汽团。 Mây là do hơi nước trong không trung tích tụ thành.Tatoeba #4936113
  • 变量的声明在C和C++中极其重要。 Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng.Tatoeba #1776758
  • 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.Tatoeba #3538012
  • 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.Tatoeba #3709243
  • 他在读书中度过夜晚. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347116
  • 我们在树林中迷路了。 Chúng tôi đã đi lạc trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #552096
  • 你有没有看过中文书? Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10192350
  • 日本在日语中也叫作「Nihon」。 Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

中 nghĩa là gì?

中 (zhōng, zhòng, zhōng) nghĩa là bên trong, ở giữa, giữa, trung tâm.

中 đọc thế nào?

中 đọc là zhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中 là gì?

Âm Hán Việt của 中 là "trung, trúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.