TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中中

zhōngzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG TRUNG

中中 nghĩa là bình thường, trung bình.

Nghĩa của 中中

zhōngzhōng

TRUNG TRUNGDanh từ
  1. Bình thường
  2. Trung bình
  3. Không thiên vị
  4. Hồng Kông Trường trung học dùng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường CMI")

Câu hỏi thường gặp

中中 nghĩa là gì?

中中 (zhōngzhōng) nghĩa là bình thường, trung bình.

中中 đọc thế nào?

中中 đọc là zhōngzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中中 là gì?

Âm Hán Việt của 中中 là "trung trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.