TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中伤

zhòngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中傷

Âm Hán Việt TRÚNG THƯƠNG

中伤 nghĩa là phỉ báng, bôi nhọ, bị trúng đạn, bị thương.

Nghĩa của 中伤

zhòngshāng

TRÚNG THƯƠNGĐộng từphồn thể 中傷
  1. Phỉ báng; bôi nhọ
  2. Bị trúng đạn; bị thương

Từ ghép có 中伤

Câu hỏi thường gặp

中伤 nghĩa là gì?

中伤 (zhòngshāng) nghĩa là phỉ báng, bôi nhọ, bị trúng đạn, bị thương.

中伤 đọc thế nào?

中伤 đọc là zhòngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中伤 là gì?

Âm Hán Việt của 中伤 là "trúng thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.