TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中伏

zhōngfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG PHỤC

中伏 nghĩa là Giai đoạn thứ hai trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), bắt đầu vào cuối tháng Bảy và kéo dài 10 hoặc 20 ngày, tùy theo lịch Trung Quốc năm đó.

Nghĩa của 中伏

zhōngfú

TRUNG PHỤCDanh từ
  1. Giai đoạn thứ hai trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), bắt đầu vào cuối tháng Bảy và kéo dài 10 hoặc 20 ngày, tùy theo lịch Trung Quốc năm đó

zhòngfú

TRÚNG PHỤCĐộng từ
  1. Bị phục kích

Câu hỏi thường gặp

中伏 nghĩa là gì?

中伏 (zhōngfú, zhòngfú) nghĩa là Giai đoạn thứ hai trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏 (sānfú)), bắt đầu vào cuối tháng Bảy và kéo dài 10 hoặc 20 ngày, tùy theo lịch Trung Quốc năm đó.

中伏 đọc thế nào?

中伏 đọc là zhōngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 中伏 là gì?

Âm Hán Việt của 中伏 là "trung phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.