TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中俄关系

Zhōng Éguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中俄關係

Âm Hán Việt TRUNG NGA QUAN HỆ

中俄关系 nghĩa là Quan hệ Trung-Nga.

Nghĩa của 中俄关系

Zhōng Éguānxì

TRUNG NGA QUAN HỆphồn thể 中俄關係tên riêng
  1. Quan hệ Trung-Nga

Câu hỏi thường gặp

中俄关系 nghĩa là gì?

中俄关系 (zhōng éguānxì) nghĩa là Quan hệ Trung-Nga.

中俄关系 đọc thế nào?

中俄关系 đọc là Zhōng Éguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中俄关系 là gì?

Âm Hán Việt của 中俄关系 là "trung nga quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.