TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中俄边界协议

Zhōng Ébiānjièxiéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中俄邊界協議

Âm Hán Việt TRUNG NGA BIÊN GIỚI HIỆP NGHỊ

中俄边界协议 nghĩa là Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991.

Nghĩa của 中俄边界协议

Zhōng Ébiānjièxiéyì

TRUNG NGA BIÊN GIỚI HIỆP NGHỊphồn thể 中俄邊界協議tên riêng
  1. Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991

Câu hỏi thường gặp

中俄边界协议 nghĩa là gì?

中俄边界协议 (zhōng ébiānjièxiéyì) nghĩa là Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991.

中俄边界协议 đọc thế nào?

中俄边界协议 đọc là Zhōng Ébiānjièxiéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 中俄边界协议 là gì?

Âm Hán Việt của 中俄边界协议 là "trung nga biên giới hiệp nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.