TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中共中央纪委监察部

zhōnggòngzhōngyāngjìwěijiānchábù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中共中央紀委監察部

Âm Hán Việt TRUNG CỘNG TRUNG ƯƠNG KỶ ỦY GIÁM SÁT BỘ

中共中央纪委监察部 nghĩa là Ủy ban kỷ luật đảng.

Nghĩa của 中共中央纪委监察部

zhōnggòngzhōngyāngjìwěijiānchábù

TRUNG CỘNG TRUNG ƯƠNG KỶ ỦY GIÁM SÁT BỘphồn thể 中共中央紀委監察部
  1. Ủy ban kỷ luật đảng

Câu hỏi thường gặp

中共中央纪委监察部 nghĩa là gì?

中共中央纪委监察部 (zhōnggòngzhōngyāngjìwěijiānchábù) nghĩa là Ủy ban kỷ luật đảng.

中共中央纪委监察部 đọc thế nào?

中共中央纪委监察部 đọc là zhōnggòngzhōngyāngjìwěijiānchábù (pinyin).

Âm Hán Việt của 中共中央纪委监察部 là gì?

Âm Hán Việt của 中共中央纪委监察部 là "trung cộng trung ương kỷ ủy giám sát bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.