TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中兴

zhōngxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中興

Âm Hán Việt TRUNG HƯNG

中兴 nghĩa là hồi sinh, phục hồi.

Nghĩa của 中兴

zhōngxīng

TRUNG HƯNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 中興
  1. Hồi sinh
  2. Phục hồi
  3. Khôi phục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中兴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

中兴 nghĩa là gì?

中兴 (zhōngxīng) nghĩa là hồi sinh, phục hồi.

中兴 đọc thế nào?

中兴 đọc là zhōngxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 中兴 là gì?

Âm Hán Việt của 中兴 là "trung hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.