复兴
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 復興
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phục hưng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
复兴 nghĩa là phục hồi, phục hưng.
Nghĩa của 复兴
fùxīng
PHỤC HƯNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 復興- Phục hồi
- Phục hưng
Fùxīng
PHỤC HƯNGĐộng từ, Tên riêngphồn thể 復興tên riêng- Quận Phục Hưng của thành phố Hàm Đan 邯郸市 (Hándānshì), Hà Bắc
- Xã Phục Hưng, huyện Đào Viên 桃园县 (Táoyuánxiàn), miền bắc Đài Loan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复兴
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
复兴 nghĩa là gì?
复兴 (fùxīng, fùxīng) nghĩa là phục hồi, phục hưng.
复兴 đọc thế nào?
复兴 đọc là fùxīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 复兴 là gì?
Âm Hán Việt của 复兴 là "phục hưng".