TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中医

zhōngyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中醫

Âm Hán Việt TRUNG Y

中医 nghĩa là Y học cổ truyền Trung Quốc.

Nghĩa của 中医

zhōngyī

TRUNG YDanh từphồn thể 中醫
  1. Y học cổ truyền Trung Quốc
  2. Bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中医

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

中医 nghĩa là gì?

中医 (zhōngyī) nghĩa là Y học cổ truyền Trung Quốc.

中医 đọc thế nào?

中医 đọc là zhōngyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 中医 là gì?

Âm Hán Việt của 中医 là "trung y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.