TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中午

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhōngwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUNG NGỌ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

中午 nghĩa là buổi trưa, trưa.

Nghĩa của 中午

zhōngwǔ

TRUNG NGỌDanh từ
  1. Buổi trưa
  2. Trưa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中午

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 中午

  • 汤姆睡到中午。 Tāngmǔ shuì dào zhōngwǔ.Tom ngủ đến trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574481

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

中午 nghĩa là gì?

中午 (zhōngwǔ) nghĩa là buổi trưa, trưa.

中午 đọc thế nào?

中午 đọc là zhōngwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 中午 là gì?

Âm Hán Việt của 中午 là "trung ngọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.