TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

中叶

zhōngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 中葉

Âm Hán Việt TRUNG DIỆP

中叶 nghĩa là giữa, giai đoạn giữa.

Nghĩa của 中叶

zhōngyè

TRUNG DIỆPDanh từphồn thể 中葉
  1. Giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ)
  2. Giai đoạn giữa

Câu hỏi thường gặp

中叶 nghĩa là gì?

中叶 (zhōngyè) nghĩa là giữa, giai đoạn giữa.

中叶 đọc thế nào?

中叶 đọc là zhōngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 中叶 là gì?

Âm Hán Việt của 中叶 là "trung diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.