中向性格 nghĩa là tính cách trung gian, hướng trung gian.
Nghĩa của 中向性格
zhōngxiàngxìnggé
TRUNG HƯỚNG TÍNH CÁCH
Tính cách trung gian
Hướng trung gian
Câu hỏi thường gặp
中向性格 nghĩa là gì?
中向性格 (zhōngxiàngxìnggé) nghĩa là tính cách trung gian, hướng trung gian.
中向性格 đọc thế nào?
中向性格 đọc là zhōngxiàngxìnggé (pinyin).
Âm Hán Việt của 中向性格 là gì?
Âm Hán Việt của 中向性格 là "trung hướng tính cách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.