中和
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trung hòa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
中和 nghĩa là trung hòa, chống lại.
Nghĩa của 中和
zhōnghé
TRUNG HÒAĐộng từ, Tính từ, Tên riêng- Trung hòa
- Chống lại
- Phản ứng trung hòa (hóa học)
Zhōnghé
TRUNG HÒAĐộng từ, Tính từ, Tên riêngtên riêng- Thành phố Zhonghe hoặc Chungho ở Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 中和
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 中和
Câu hỏi thường gặp
中和 nghĩa là gì?
中和 (zhōnghé, zhōnghé) nghĩa là trung hòa, chống lại.
中和 đọc thế nào?
中和 đọc là zhōnghé (pinyin).
Âm Hán Việt của 中和 là gì?
Âm Hán Việt của 中和 là "trung hòa".